Anh - Việt

Bản dịch của từ Machines trong tiếng Việt

machines

Noun

machines (Noun)

/məʃˈinz/
/mətʃˈinz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của "machine": chỉ nhiều cái máy (thiết bị cơ khí hoặc điện tử) dùng để làm việc, sản xuất, vận hành, v.v.

Dạng số nhiều của "machine": chỉ nhiều cái máy (thiết bị cơ khí hoặc điện tử) dùng để làm việc, sản xuất, vận hành, v.v.

plural of machine.

Ví dụ
Nhiều máy móc giúp các nhà máy sản xuất hàng hóa hiệu quả mỗi ngày.Many machines help factories produce goods efficiently every day.
Không phải tất cả máy móc đều thân thiện với môi trường trong quy trình sản xuất.Not all machines are environmentally friendly in their production processes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của machines (Noun)

SingularPlural

machine

machines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh