Bản dịch của từ Magnetoencephalography trong tiếng Việt

Magnetoencephalography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetoencephalography(Noun)

mˌæɡnəɡətˈɛpʃəli
mˌæɡnəɡətˈɛpʃəli
01

Kỹ thuật ghi các từ trường từ hoạt động thần kinh của não để chẩn đoán và nghiên cứu, thường dùng để lập bản đồ chức năng vỏ não.

Measurement of the magnetic fields associated with the neural activity of the brain used as a diagnostic technique and research tool especially in mapping cortical function.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh