Bản dịch của từ Maintenance crew trong tiếng Việt

Maintenance crew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintenance crew(Noun)

mˈeɪntənəns krˈuː
ˈmeɪntənəns ˈkru
01

Một đội ngũ đảm bảo rằng các hệ thống và công cụ hoạt động hiệu quả thông qua việc kiểm tra và sửa chữa định kỳ.

A team that ensures systems and tools are functioning properly through regular inspection and repair

Ví dụ
02

Một nhóm công nhân chịu trách nhiệm bảo trì và sửa chữa cơ sở vật chất cũng như thiết bị.

A group of workers responsible for the upkeep and repair of facilities and equipment

Ví dụ
03

Nhân viên được phân công thực hiện các nhiệm vụ bảo trì trong nhiều môi trường khác nhau như tòa nhà, đường xá hoặc máy móc.

Personnel assigned to perform maintenance tasks in various settings such as buildings roads or machinery

Ví dụ