Bản dịch của từ Maintenance crew trong tiếng Việt
Maintenance crew
Noun [U/C]

Maintenance crew(Noun)
mˈeɪntənəns krˈuː
ˈmeɪntənəns ˈkru
01
Một đội ngũ đảm bảo rằng các hệ thống và công cụ hoạt động hiệu quả thông qua việc kiểm tra và sửa chữa định kỳ.
A team that ensures systems and tools are functioning properly through regular inspection and repair
Ví dụ
02
Một nhóm công nhân chịu trách nhiệm bảo trì và sửa chữa cơ sở vật chất cũng như thiết bị.
A group of workers responsible for the upkeep and repair of facilities and equipment
Ví dụ
