Anh - Việt

Bản dịch của từ Majestically trong tiếng Việt

majestically

Adverb

majestically (Adverb)

/mədʒˈɛstɪkli/
/məˈdʒes.tɪ.kəl.i/
AI

Nghĩa 01 · theo cách ấn tượng hoặc đẹp đáng ngưỡng mộ thường vì kích thước hoặc phẩm giá

theo cách ấn tượng hoặc đẹp đáng ngưỡng mộ thường vì kích thước hoặc phẩm giá

in a way that is impressive or beautiful deserving admiration often because of size or dignity

Ví dụ
Bầu trời thành phố trông thật hùng vĩ vào lúc hoàng hôn tối qua.The city skyline looked majestically during the sunset last evening.
Trung tâm cộng đồng không hoạt động hùng vĩ như tòa thị chính.The community center does not operate majestically like the city hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · theo cách thể hiện sự tôn nghiêm và vĩ đại

theo cách thể hiện sự tôn nghiêm và vĩ đại

in a manner that shows great dignity and grandeur

Ví dụ
Cộng đồng đã tụ tập một cách trang trọng để kỷ niệm lễ hội hàng năm năm ngoái.The community gathered majestically to celebrate the annual festival last year.
Sự kiện đã không kết thúc một cách trang trọng như dự định vì thời tiết xấu.The event did not end majestically as planned due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh