Bản dịch của từ Major cost trong tiếng Việt

Major cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Major cost(Noun)

mˈeɪdʒɐ kˈɒst
ˈmeɪdʒɝ ˈkɑst
01

Chi phí chính hoặc quan trọng nhất liên quan đến một dự án

The primary or most important cost involved in a project

Ví dụ
02

Một khoản chi tiêu lớn hoặc gánh nặng tài chính

A significant expense or financial burden

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một khoản chi phí có ảnh hưởng lớn đến ngân sách tổng thể.

A term used to describe a cost that has a large impact on overall budget

Ví dụ