Bản dịch của từ Make a case known trong tiếng Việt

Make a case known

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make a case known(Phrase)

mˈeɪk ˈɑː kˈeɪs nˈəʊn
ˈmeɪk ˈɑ ˈkeɪz ˈnoʊn
01

Để ủng hộ một quan điểm hoặc nguyên nhân cụ thể

To advocate for a particular position or cause

Ví dụ
02

Ủng hộ hoặc tranh luận công khai cho điều gì đó

To support or argue in favor of something publicly

Ví dụ
03

Đưa vấn đề hoặc lập luận lên sự chú ý

To bring attention to an issue or argument

Ví dụ