Bản dịch của từ Make a leap of faith trong tiếng Việt
Make a leap of faith
Phrase

Make a leap of faith(Phrase)
mˈeɪk ˈɑː lˈiːp ˈɒf fˈeɪθ
ˈmeɪk ˈɑ ˈɫip ˈɑf ˈfeɪθ
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động theo linh cảm hoặc cảm giác mách bảo, đặc biệt trong những tình huống khó khăn.
Acting on intuition or instinct, especially in tough situations.
在困难时刻,凭直觉或感性做事情是一种值得信赖的行动方式。
Ví dụ
