Bản dịch của từ Make aware trong tiếng Việt

Make aware

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make aware(Verb)

mˈeɪk əwˈɛɹ
mˈeɪk əwˈɛɹ
01

Gây cho ai đó nhận ra hoặc hiểu một điều gì đó.

To cause someone to realize or understand something.

Ví dụ
02

Giáo dục ai đó về một vấn đề hoặc sự thật cụ thể.

To educate someone about a particular issue or fact.

Ví dụ
03

Cảnh báo ai đó về một tình huống, thường là để đảm bảo họ nhận thức được nó.

To alert someone to a situation, typically to ensure they are conscious of it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh