Bản dịch của từ Make from scratch trong tiếng Việt

Make from scratch

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make from scratch(Phrase)

mˈeɪk frˈɒm skrˈætʃ
ˈmeɪk ˈfrɑm ˈskrætʃ
01

Tạo ra một cái gì đó từ nguyên liệu hoặc vật liệu cơ bản, thay vì sử dụng các linh kiện hoặc bộ phận đã được chế tạo sẵn.

To create something from basic ingredients or materials rather than using premade components or parts

Ví dụ
02

Phát triển một dự án hoặc ý tưởng từ những bước đầu tiên

To develop a project or idea from the very beginning

Ví dụ
03

Tự tay xây dựng hoặc sản xuất một cái gì đó hoàn toàn độc lập

To build or produce something entirely on ones own

Ví dụ