ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Make from scratch
Tạo ra một cái gì đó từ nguyên liệu hoặc vật liệu cơ bản, thay vì sử dụng các linh kiện hoặc bộ phận đã được chế tạo sẵn.
To create something from basic ingredients or materials rather than using premade components or parts
Phát triển một dự án hoặc ý tưởng từ những bước đầu tiên
To develop a project or idea from the very beginning
Tự tay xây dựng hoặc sản xuất một cái gì đó hoàn toàn độc lập
To build or produce something entirely on ones own