Bản dịch của từ Making a value-added effort trong tiếng Việt
Making a value-added effort
Phrase

Making a value-added effort(Phrase)
mˈeɪkɪŋ ˈɑː vˈæljuːˌædɪd ˈɛfət
ˈmeɪkɪŋ ˈɑ ˈvæɫjuˈædɪd ˈɛfɝt
01
Các hành động tập trung vào việc tăng giá trị chứ không chỉ đáp ứng các yêu cầu cơ bản.
Actions focused on increasing value rather than just meeting basic requirements
Ví dụ
02
Một sáng kiến được thực hiện để nâng cao chất lượng hoặc giá trị của một cái gì đó.
An initiative taken to enhance the quality or value of something
Ví dụ
