Bản dịch của từ Malawi trong tiếng Việt

Malawi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malawi(Noun)

mˈæləwˌi
məˈɫɑwi
01

Một quốc gia không giáp biển ở Đông Nam Phi, giáp với Zambia, Tanzania và Mozambique.

A landlocked country in southeast Africa bordered by Zambia Tanzania and Mozambique

这个国家位于非洲东南部,没有海岸线,邻接赞比亚、坦桑尼亚和莫桑比克。

Ví dụ
02

Thủ đô của Malawi là Lilongwe.

The capital city of Malawi is Lilongwe

马拉维的首都是莱洛佩。

Ví dụ
03

Malawi nổi tiếng với những hồ nước tuyệt đẹp, trong đó không thể không nhắc đến Hồ Malawi.

Malawi is known for its spectacular lakes including Lake Malawi

马拉维以其风景如画的湖泊闻名,其中不得不提的就是马拉维湖。

Ví dụ

Họ từ