Bản dịch của từ Tanzania trong tiếng Việt
Tanzania
Noun [U/C]

Tanzania(Noun)
tænzˈeɪniə
ˌtænˈzeɪniə
01
Một quốc gia có chủ quyền nổi tiếng với đa dạng động vật hoang dã và diện tích thiên nhiên rộng lớn, bao gồm Serengeti và núi Kilimanjaro.
This country is renowned for its rich wildlife and vast wilderness areas, including the Serengeti and Mount Kilimanjaro.
坦桑尼亚以丰富的野生动植物以及广袤的野生保护区闻名,其中包括塞伦盖蒂平原和乞力马扎罗山。
Ví dụ
Ví dụ
