Bản dịch của từ Manage trong tiếng Việt
Manage
Verb

Manage (Verb)
ˈmæn.ɪdʒ
ˈmæn.ədʒ
01
Làm được việc/khống chế, điều hành hoặc xử lý một việc nào đó thành công; xoay xở, quản lý để đạt kết quả như mong muốn.
Successfully manage something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phụ trách, điều hành hoặc quản lý một doanh nghiệp, tổ chức hoặc một công việc/ dự án; chịu trách nhiệm chỉ đạo và đảm bảo mọi việc hoạt động trơn tru.
Be in charge of (a business, organization, or undertaking); run.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
