Anh - Việt

Bản dịch của từ Manipulated trong tiếng Việt

manipulated

AdjectiveVerb

manipulated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bị thao túng, thường là theo cách lừa đảo.

Subjected to manipulation often in a deceptive way.

Ví dụ
Truyền thông thường thao túng sự thật trong chiến dịch bầu cử năm 2020.The media often manipulated facts during the election campaign in 2020.
Nhiều người tin rằng mạng xã hội đã thao túng ý kiến của họ một cách không công bằng.Many people believe social media manipulated their opinions unfairly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kiểm soát hoặc ảnh hưởng một cách khéo léo.

Controlled or influenced in a skillful manner.

Ví dụ
Truyền thông đã thao túng ý kiến công chúng trong cuộc bầu cử năm 2020.The media manipulated public opinion during the election in 2020.
Nhiều người tin rằng mạng xã hội không bị thao túng vì lợi ích chính trị.Many believe social media is not manipulated for political gain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

manipulated (Verb)

/mənˈɪpjəleɪtɪd/
/mənˈɪpjəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Để thay đổi hoặc thay đổi một cái gì đó theo cách có thể gây hiểu nhầm hoặc lừa đảo.

To alter or change something in a way that can be misleading or deceptive.

Ví dụ
Truyền thông đã thao túng dư luận trong chiến dịch bầu cử 2020.The media manipulated public opinion during the 2020 election campaign.
Dữ liệu không bị thao túng để đánh lừa các nhà nghiên cứu.The data was not manipulated to mislead the researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để xử lý, quản lý hoặc gây ảnh hưởng một cách khéo léo hoặc khéo léo.

To handle manage or influence cleverly or skillfully.

Ví dụ
Nhà chính trị đã thao túng dư luận trong chiến dịch bầu cử năm 2020.The politician manipulated public opinion during the election campaign in 2020.
Truyền thông đã không thao túng sự thật trong báo cáo tuần trước.The media did not manipulate the facts in their reporting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để điều khiển hoặc sử dụng một công cụ hoặc cơ chế bằng kỹ năng.

To control or use a tool or mechanism with skill.

Ví dụ
Cô ấy đã thao tác dữ liệu để cho thấy kết quả xã hội tốt hơn cho các gia đình.She manipulated the data to show better social outcomes for families.
Họ đã không thao tác kết quả khảo sát trong quá trình nghiên cứu xã hội.They did not manipulate the survey results during the social research process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của manipulated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

manipulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

manipulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

manipulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

manipulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

manipulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh