Anh - Việt
manoeuvres
Noun
manoeuvres (Noun)
/mɐnˈuːvəz/
/məˈnuvɝz/
AI
Ví dụ
Những bước đi ngoại giao khéo léo của Maya đã giành được sự ủng hộ cho chính sách nhà ở mới của thành phố.Maya's diplomatic manoeuvres won support for the city's new housing policy.
Những toan tính chính trị của thị trưởng không làm giảm tình trạng thất nghiệp ở thanh niên.The mayor's political manoeuvres did not reduce youth unemployment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong buổi luyện tranh biện, Maya dùng những cách xử lý thận trọng để trả lời câu hỏi xã hội gay gắt.During debate training, Maya used careful manoeuvres to answer hostile social questions.
Báo cáo cho biết những hành động bất cẩn không tạo dựng niềm tin giữa các nhóm xã hội.The report says careless manoeuvres do not build trust between social groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những chiến lược xã hội của thị trưởng đã giành được sự ủng hộ cho nhà ở giá phải chăng vào năm 2024.The mayor's social manoeuvres gained support for affordable housing in 2024.
Các nước đi tranh cử của Maria không làm giảm căng thẳng giữa hai nhóm xã hội.Maria's election manoeuvres did not reduce tension between the two social groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa