Bản dịch của từ Manometer trong tiếng Việt

Manometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manometer(Noun)

mənˈɑmɪtəɹ
mənˈɑmɪtəɹ
01

Một dụng cụ đo áp suất dùng để xác định chênh lệch áp suất giữa hai điểm bằng một ống hình chữ U chứa chất lỏng; khác nhau về áp suất sẽ làm mực chất lỏng ở hai nhánh cao khác nhau, từ đó suy ra áp suất.

An instrument for measuring the pressure acting on a column of fluid consisting of a Ushaped tube of liquid in which a difference in the pressures acting in the two arms of the tube causes the liquid to reach different heights in the two arms.

测量流体压力的仪器

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh