Bản dịch của từ Manometer trong tiếng Việt
Manometer

Manometer (Noun)
Một dụng cụ đo áp suất dùng để xác định chênh lệch áp suất giữa hai điểm bằng một ống hình chữ U chứa chất lỏng; khác nhau về áp suất sẽ làm mực chất lỏng ở hai nhánh cao khác nhau, từ đó suy ra áp suất.
An instrument for measuring the pressure acting on a column of fluid consisting of a Ushaped tube of liquid in which a difference in the pressures acting in the two arms of the tube causes the liquid to reach different heights in the two arms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Manometer là một thiết bị dùng để đo áp suất của chất khí hoặc chất lỏng. Thiết bị này thường sử dụng một ống chịu áp lực với một chất lỏng trong ống để xác định sự chênh lệch áp suất. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau, với giọng nói Mỹ thường nhấn âm khác so với giọng nói Anh. Manometer có ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật và nghiên cứu khoa học.
Manometer là một thiết bị dùng để đo áp suất của chất khí hoặc chất lỏng. Thiết bị này thường sử dụng một ống chịu áp lực với một chất lỏng trong ống để xác định sự chênh lệch áp suất. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau, với giọng nói Mỹ thường nhấn âm khác so với giọng nói Anh. Manometer có ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật và nghiên cứu khoa học.
