Anh - Việt

Bản dịch của từ Margin call trong tiếng Việt

margin call

Noun

margin call (Noun)

/mˈɑɹdʒən kˈɔl/
/mˈɑɹdʒən kˈɔl/
AI

Nghĩa 01

Yêu cầu của một nhà môi giới để một nhà đầu tư nạp thêm tiền mặt hoặc chứng khoán để bù đắp cho các khoản lỗ có thể xảy ra.

A demand by a broker that an investor deposit further cash or securities to cover possible losses.

Ví dụ
Nhà môi giới yêu cầu thêm tiền khi cổ phiếu giảm mạnh năm 2020.The broker made a margin call when stocks dropped suddenly in 2020.
Nhà đầu tư không phớt lờ yêu cầu thêm tiền trong khủng hoảng 2008.Investors did not ignore the margin call during the 2008 crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá trình một nhà đầu tư phải đáp ứng các yêu cầu vốn tối thiểu trong tài khoản ký quỹ.

The process of an investor being required to meet minimum equity requirements in a margin account.

Ví dụ
Nhà đầu tư nhận được lệnh gọi ký quỹ sau khi giá cổ phiếu giảm mạnh.The investor received a margin call after the stock price dropped sharply.
Anh ấy không bỏ qua lệnh gọi ký quỹ và thêm tiền vào tài khoản.He did not ignore the margin call and added funds to his account.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thông báo rằng khoản vay để mua chứng khoán phải được hoàn trả hoặc cần cung cấp thêm tài sản thế chấp.

A notification that a loan for the purchase of securities must be repaid or additional collateral must be provided.

Ví dụ
Nhà đầu tư nhận được thông báo gọi ký quỹ sau khi giá cổ phiếu giảm mạnh.The investor received a margin call after the stock price dropped sharply.
Cô ấy không phớt lờ thông báo gọi ký quỹ từ môi giới tuần trước.She did not ignore the margin call from her broker last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh