Bản dịch của từ Margin call trong tiếng Việt
Margin call
Noun [U/C]

Margin call(Noun)
mˈɑɹdʒən kˈɔl
mˈɑɹdʒən kˈɔl
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông báo rằng khoản vay để mua chứng khoán phải được hoàn trả hoặc cần cung cấp thêm tài sản thế chấp.
A notification that a loan for the purchase of securities must be repaid or additional collateral must be provided.
Ví dụ
