Bản dịch của từ Marine agriculture gathering trong tiếng Việt

Marine agriculture gathering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marine agriculture gathering(Noun)

mˈæriːn ˈæɡrɪkˌʌltʃɐ ɡˈeɪðərɪŋ
mɝˈin ˈæɡrɪˌkəɫtʃɝ ˈɡæðɝɪŋ
01

Một ngành công nghiệp tập trung vào việc sản xuất hải sản và các tài nguyên biển khác thông qua các phương pháp có kiểm soát.

An industry that focuses on producing seafood and other marine resources through controlled methods

Ví dụ
02

Việc nuôi trồng thủy sản bao gồm cả các kỹ thuật truyền thống lẫn hiện đại.

The practice of farming aquatic plants and animals includes both traditional and modern techniques

Ví dụ
03

Sự nuôi trồng các sinh vật biển trong môi trường tự nhiên của chúng chủ yếu nhằm mục đích sản xuất thực phẩm.

The cultivation of marine organisms in their natural habitats typically for food production

Ví dụ