Bản dịch của từ Marketing media plan trong tiếng Việt
Marketing media plan
Noun [U/C]

Marketing media plan(Noun)
mˈɑːkɪtɪŋ mˈiːdiə plˈæn
ˈmɑrkətɪŋ ˈmidiə ˈpɫæn
01
Nội dung lịch trình và ngân sách liên quan đến các hoạt động quảng cáo và khuyến mãi.
The schedule content and budget associated with advertising and promotional efforts
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kế hoạch xác định đối tượng mục tiêu và thời gian phân phối truyền thông.
A plan that identifies the target audience and the timeline for media distribution
Ví dụ
