Bản dịch của từ Mat board trong tiếng Việt
Mat board
Noun [U/C]

Mat board(Noun)
mˈæt bˈɔɹd
mˈæt bˈɔɹd
Ví dụ
Ví dụ
03
Vật liệu dùng để viền tranh, chính là phần viền trang trí xung quanh bức tranh hoặc bức ảnh.
The material used for the border is a decorative edge that surrounds the image or picture.
用作装裱的材料,指的是围绕画作或照片的装饰边框。
Ví dụ
