Bản dịch của từ Maturity mismatch trong tiếng Việt

Maturity mismatch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maturity mismatch(Noun)

mətʃˈʊɹəti mɨsmˈætʃ
mətʃˈʊɹəti mɨsmˈætʃ
01

Sự không khớp giữa thời gian của các dòng tiền vào và ra trong các công cụ tài chính hoặc thỏa thuận.

The discrepancy between the time periods of cash inflows and outflows in financial instruments or arrangements.

成熟度不匹配 - 金融工具或安排中现金流入和流出时间周期的差异

Ví dụ
02

Tình huống mà ngày đáo hạn của tài sản và nghĩa vụ không tương thích, dẫn đến những vấn đề về thanh khoản tiềm ẩn.

The situation where the maturation dates of assets and liabilities do not align, leading to potential liquidity issues.

期限错配 - 资产和负债的到期日不匹配,可能导致流动性问题

Ví dụ
03

Một điều kiện mà thời gian của dòng tiền từ đầu tư không đồng bộ với thời gian của các nghĩa vụ.

A condition in which the timing of cash flows from investments is not in sync with the timing of obligations.

成熟度错配 - 投资现金流的时间与义务时间不匹配的状况

Ví dụ