Bản dịch của từ Meadow vole trong tiếng Việt

Meadow vole

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meadow vole(Noun)

mˈɛdəʊ vˈəʊl
ˈmɛdoʊ ˈvoʊɫ
01

Các loài chuột chũi này chủ yếu ăn cỏ và hạt.

These voles primarily feed on grasses and seeds

Ví dụ
02

Được biết đến với cơ thể mập mạp và đuôi ngắn, chuột đồng cỏ là một loài phổ biến ở Bắc Mỹ.

Known for its stocky build and short tail the meadow vole is a common species in North America

Ví dụ
03

Một loài gặm nhấm nhỏ sống dưới đất thuộc chi Microtus, thường thấy ở những đồng cỏ và vùng thảo nguyên.

A small burrowing rodent of the genus Microtus found in meadows and grasslands

Ví dụ