Anh - Việt
mediators
Noun
mediators (Noun)
/mˈiːdɪˌeɪtəz/
/ˈmidiˌeɪtɝz/
AI
Ví dụ
Các hòa giải viên giúp nông dân và quan chức đạt thỏa thuận về việc sử dụng nước vào năm 2023.Mediators helped farmers and officials reach agreement on water use in 2023.
Các hòa giải viên không giải quyết được tranh chấp nhà ở giữa Maria và chủ nhà.The mediators did not solve the housing dispute between Maria and her landlord.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, các hòa giải viên giúp giải quyết một tranh chấp nhà ở tại Chicago.In 2024, mediators helped resolve a housing dispute in Chicago.
Các hòa giải viên không giải quyết được cuộc xung đột học đường giữa Maya và Leo vào năm 2023.Mediators did not solve the 2023 school conflict between Maya and Leo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Người tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao tiếp và đàm phán giữa các bên xung đột
Persons facilitating communication and negotiation between conflicting parties
Ví dụ
Năm 2023, người hòa giải giúp các thủ lĩnh sinh viên thương lượng một cuộc biểu tình ôn hòa trong trường.In 2023, mediators helped student leaders negotiate a peaceful campus protest.
Không có người hòa giải, hai nhóm trong khu dân cư không thể giải quyết tranh chấp nhà ở.Without mediators, two neighborhood groups could not resolve their housing dispute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa