Bản dịch của từ Meil trong tiếng Việt

Meil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meil (Noun)

miːl
miːl
01

Một đơn vị đo trọng lượng, thay đổi tùy theo mặt hàng nhưng thường được tính bằng 6 lispound; cụ thể là đơn vị đo trọng lượng của thực phẩm, đặc biệt là ngũ cốc và (ở orkney) thịt.

A measure of weight, varying according to commodity but often taken to be equal to 6 lispounds; specifically a measure of weight for foodstuffs, especially grain and (in orkney) meat.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/meil/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Meil

Không có idiom phù hợp