Bản dịch của từ Member countries trong tiếng Việt

Member countries

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Member countries(Noun)

mˈɛmbɐ kˈaʊntriz
ˈmɛmbɝ ˈkaʊntriz
01

Một quốc gia đã gia nhập một nhóm hoặc hiệp ước nhất định.

A country that has joined a particular group or treaty

Ví dụ
02

Một quốc gia độc lập thuộc về một thực thể chính trị lớn hơn.

A sovereign state that is part of a larger political entity

Ví dụ
03

Một quốc gia tham gia vào một tổ chức hoặc thỏa thuận quốc tế

A nation that is part of an international organization or agreement

Ví dụ