Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorialization trong tiếng Việt

memorialization

Noun

memorialization (Noun)

/mˌɛmɚəzˌiəlˈeɪʃən/
/mˌɛmɚəzˌiəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động giữ gìn ký ức về một người, sự việc hoặc vật nào đó, thường thông qua việc dựng tượng đài, tổ chức lễ tưởng niệm hoặc các hình thức kỷ niệm khác để nhớ và tôn vinh.

the act of preserving the memory of a person thing event etc especially through a monument or ceremony.

Ví dụ
Việc tưởng niệm Martin Luther King Jr. diễn ra vào ngày 15 tháng 1.The memorialization of Martin Luther King Jr. occurs every January 15.
Thành phố đã không lên kế hoạch tưởng niệm cho người hùng địa phương.The city did not plan a memorialization for the local hero.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh