Bản dịch của từ Memorial trong tiếng Việt
Memorial
Noun [U/C]

Memorial(Noun)
məmˈɔːrɪəl
məˈmɔriəɫ
01
Một bản tường trình bằng văn bản về các sự kiện được trình bày trước tòa án hoặc cơ quan lập pháp
A written statement of facts presented to a court or legislator
Ví dụ
02
Bất kỳ điều gì được dùng để kỷ niệm hoặc tôn vinh một ai đó hoặc một điều gì đó.
Anything that serves to commemorate or honor someone or something
Ví dụ
