Bản dịch của từ Mendelian inheritance trong tiếng Việt

Mendelian inheritance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mendelian inheritance(Noun)

mɛndˈɛljən ˌɪnhˈɛɹətəns
mɛndˈɛljən ˌɪnhˈɛɹətəns
01

Mẫu hình di truyền của các tính trạng tuân theo các nguyên tắc được thiết lập bởi Gregor Mendel, đặc biệt là sự phân ly và phân loại độc lập của các alen.

The pattern of inheritance of traits that follow the principles established by Gregor Mendel, particularly the segregation and independent assortment of alleles.

Ví dụ
02

Một nhánh của di truyền học liên quan đến việc di truyền các tính trạng theo cách có thể dự đoán dựa trên các định luật của Mendel.

A branch of genetics that deals with the inheritance of traits in a predictable manner based on Mendel's laws.

Ví dụ
03

Khái niệm rằng sự di truyền của các tính trạng được xác định bởi các đơn vị riêng biệt (alen) có thể là trội hoặc lặn.

The concept that the inheritance of traits is determined by discrete units (alleles) which can be dominant or recessive.

Ví dụ