Bản dịch của từ Mental accounting trong tiếng Việt

Mental accounting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mental accounting (Noun)

mˈɛntəl əkˈaʊntɨŋ
mˈɛntəl əkˈaʊntɨŋ
01

Quá trình nhận thức mà cá nhân sử dụng để tổ chức, đánh giá và theo dõi các hoạt động tài chính.

The cognitive process individuals use to organize, evaluate, and keep track of financial activities.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khái niệm trong kinh tế học hành vi khám phá cách mà con người phân loại, xử lý và đánh giá các kết quả kinh tế dựa trên tiêu chí chủ quan.

A concept in behavioral economics that explores how people categorize, process, and evaluate economic outcomes based on subjective criteria.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Xu hướng của cá nhân để phân tách tiền tiết kiệm và chi tiêu của họ thành các tài khoản khác nhau dựa trên các danh mục khác nhau.

The tendency of individuals to separate their savings and expenditures into different accounts based on varying categories.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mental accounting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mental accounting

Không có idiom phù hợp