Bản dịch của từ Mental accounting trong tiếng Việt
Mental accounting
Noun [U/C]

Mental accounting(Noun)
mˈɛntəl əkˈaʊntɨŋ
mˈɛntəl əkˈaʊntɨŋ
Ví dụ
02
Một khái niệm trong kinh tế học hành vi đề cập đến cách mọi người phân loại, xử lý và đánh giá các kết quả kinh tế dựa trên tiêu chí chủ quan.
In behavioral economics, this concept explores how people categorize, interpret, and evaluate economic outcomes based on their personal criteria.
行为经济学中,一个核心概念是研究人们如何根据主观标准对经济结果进行分类、处理和评价。
Ví dụ
