Bản dịch của từ Methodical reversal trong tiếng Việt
Methodical reversal
Noun [U/C]

Methodical reversal(Noun)
mɛθˈɒdɪkəl rɪvˈɜːsəl
məˈθɑdɪkəɫ rɪˈvɝsəɫ
01
Hành động đảo ngược một thứ theo cách có hệ thống.
The act of reversing something in a systematic manner
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quy trình hoặc kỹ thuật có hệ thống để đạt được một mục tiêu.
A systematic procedure or technique for achieving a goal
Ví dụ
