Bản dịch của từ Metrist trong tiếng Việt

Metrist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metrist(Noun)

mˈɛtɹəst
mˈɛtɹəst
01

Người viết thơ/câu chữ giỏi về nhịp điệu; cụ thể là nhà thơ khéo léo trong việc sử dụng và điều khiển nhịp điệu (điệu, câu thơ). Nói chung là người viết theo thể thơ có vần, nhịp điệu và làm điều đó rất thành thạo.

A A person who writes especially skilfully in metre specifically a poet who is particularly adept in the handling of metre b More generally a metrical writer.

擅长韵律的诗人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh