Bản dịch của từ Micrometeoroid trong tiếng Việt

Micrometeoroid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micrometeoroid (Noun)

mˌaɪkɹoʊmˌɛtɚɨtˈoʊdi
mˌaɪkɹoʊmˌɛtɚɨtˈoʊdi
01

Một hạt cực nhỏ trong không gian hoặc có nguồn gốc ngoài trái đất, đủ nhỏ để không bốc cháy trong bầu khí quyển của trái đất mà thay vào đó trôi nổi lên bề mặt.

A microscopic particle in space or of extraterrestrial origin which is small enough not to burn up in the earths atmosphere but to drift to the surface instead.

Ví dụ

Scientists found a micrometeoroid on the surface of Mars last year.

Các nhà khoa học đã tìm thấy một micrometeoroid trên bề mặt sao Hỏa năm ngoái.

Many researchers do not study micrometeoroids due to their small size.

Nhiều nhà nghiên cứu không nghiên cứu micrometeoroid vì kích thước nhỏ của chúng.

Are micrometeoroids important for understanding space and its origins?

Liệu micrometeoroid có quan trọng trong việc hiểu biết về không gian và nguồn gốc của nó không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/micrometeoroid/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Micrometeoroid

Không có idiom phù hợp