Bản dịch của từ Mid-month trong tiếng Việt

Mid-month

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-month(Phrase)

mˈɪdmɒnθ
ˈmɪdˈmɑnθ
01

Đề cập đến các giao dịch tài chính hoặc sự kiện xảy ra vào giữa mỗi tháng.

Referring to financial transactions or events that occur around the middle of each month

Ví dụ
02

Giữa tháng, cụ thể là thời điểm khoảng ngày 15.

The middle of a month specifically referring to the time around the 15th day

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong lập lịch để chỉ các hoạt động dự kiến diễn ra vào giữa tháng.

A term used in scheduling to denote activities planned for the halfway point of a month

Ví dụ