Bản dịch của từ Middle class income trong tiếng Việt

Middle class income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Middle class income(Noun)

mˈɪdəl klˈɑːs ˈɪnkʌm
ˈmɪdəɫ ˈkɫæs ˈɪnˌkəm
01

Thu nhập cho phép một hộ gia đình có thể chi trả cho một lối sống và chi phí ở mức độ vừa phải.

Income that enables a household to afford a moderate lifestyle and expenses

Ví dụ
02

Mức thu nhập đặc trưng cho tầng lớp xã hội trung lưu

The income level that is typical of the middle socioeconomic class

Ví dụ
03

Một loại thu nhập thể hiện mức sống không thuộc diện giàu có cũng không phải nghèo khổ.

A category of income that implies a standard of living that is neither wealthy nor poor

Ví dụ