Bản dịch của từ Mildly damaging trong tiếng Việt

Mildly damaging

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mildly damaging(Adjective)

mˈaɪldli dˈæmɪdʒɪŋ
ˈmaɪɫdɫi ˈdæmɪdʒɪŋ
01

Gây ra tổn thương nhẹ hoặc chấn thương không nghiêm trọng.

Causing slight harm or injury not severe

Ví dụ
02

Có ảnh hưởng tiêu cực tối thiểu

Having a minimal negative effect

Ví dụ
03

Hiền lành về bản chất nhưng vẫn có thể gây hại.

Gentle in nature but still potentially harmful

Ví dụ