Bản dịch của từ Military preparedness trong tiếng Việt

Military preparedness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Military preparedness(Phrase)

mˈɪlɪtəri prɪpˈeədnəs
ˈmɪɫəˌtɛri ˈpriˈpɛrdnəs
01

Khả năng huy động nhanh chóng các nguồn lực cho công tác bảo vệ.

The ability to mobilize resources swiftly for defense

Ví dụ
02

Tình trạng sẵn sàng, đặc biệt là cho chiến tranh hoặc xung đột.

The state of being ready especially for war or conflict

Ví dụ
03

Việc huấn luyện và tổ chức lực lượng cho khả năng chiến đấu tiềm tàng

The training and organization of troops for potential combat

Ví dụ