Bản dịch của từ Minimally dominant trong tiếng Việt

Minimally dominant

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimally dominant(Phrase)

mˈɪnɪməli dˈɒmɪnənt
ˈmɪnəməɫi ˈdɑmənənt
01

Chỉ ra một phẩm chất lãnh đạo vừa hiệu quả lại vừa không quá phô trương

Point out a quality of effective yet humble leadership.

展现出一种既有效又不张扬的领导风格

Ví dụ
02

Mô tả trạng thái tồn tại khi sự chiếm ưu thế còn đủ để nhận biết nhưng không quá áp đảo

Describe a state where dominance is present but not overwhelming.

描述一种统治存在但不至于压倒一切的状态。

Ví dụ
03

Nói về một tình huống trong đó một yếu tố có ảnh hưởng nhẹ hoặc tối thiểu tới các yếu tố khác

It refers to a situation where one factor has only a slight or minimal influence on other elements.

指的是某个因素对其他因素影响微乎其微的情况

Ví dụ