Bản dịch của từ Miscreant trong tiếng Việt

Miscreant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miscreant(Noun)

mˈɪskriənt
ˈmɪskriənt
01

Một người có hành vi xấu hoặc cư xử trái pháp luật được gọi là người vi phạm.

A person who behaves badly or in a way that breaks the law a wrongdoer

行为不端或违法犯罪的人,通常被称作违纪者。

Ví dụ
02

Một kẻ phản diện hoặc tội phạm thường là người không đáng tin cậy hoặc sống ngoài vòng pháp luật.

A villain or criminal typically one who is untrustworthy or rogue

坏人或罪犯,通常指不可靠或者行事不端的人。

Ví dụ
03

Một người thiếu đạo đức hoặc không thể chấp nhận về mặt đạo đức.

A person who lacks morals or is morally unacceptable

Ví dụ