Bản dịch của từ Moat trong tiếng Việt

Moat

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moat(Noun)

mˈoʊt
mˈoʊt
01

Một rãnh sâu và rộng bao quanh lâu đài, pháo đài hoặc thị trấn, thường chứa nước để ngăn kẻ thù tấn công.

A deep wide ditch surrounding a castle fort or town typically filled with water and intended as a defence against attack.

护城河

Ví dụ

Dạng danh từ của Moat (Noun)

SingularPlural

Moat

Moats

Moat(Verb)

mˈoʊt
mˈoʊt
01

Bao quanh (một nơi) bằng một con hào (rãnh nước sâu để phòng thủ).

Surround a place with a moat.

用护城河包围

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Moat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Moat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Moated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Moated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Moats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Moating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ