Bản dịch của từ Modest belief trong tiếng Việt
Modest belief
Phrase

Modest belief(Phrase)
mˈəʊdəst bɪlˈiːf
ˈmoʊdəst bɪˈɫif
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tin tưởng vào điều gì đó mà không cần những tuyên bố khoe khoang hay đánh giá quá mức.
The conviction of something without extravagant claims or overestimation
Ví dụ
