Bản dịch của từ Modest belief trong tiếng Việt

Modest belief

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modest belief(Phrase)

mˈəʊdəst bɪlˈiːf
ˈmoʊdəst bɪˈɫif
01

Một niềm tin khiêm tốn hoặc vừa phải về bản chất.

A belief that is humble or moderate in nature

Ví dụ
02

Một thái độ không đòi hỏi hay kỳ vọng quá nhiều từ bản thân và người khác.

An attitude of not claiming or expecting too much from oneself or others

Ví dụ
03

Sự tin tưởng vào điều gì đó mà không cần những tuyên bố khoe khoang hay đánh giá quá mức.

The conviction of something without extravagant claims or overestimation

Ví dụ