Bản dịch của từ Monetary incentives trong tiếng Việt

Monetary incentives

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monetary incentives(Noun)

mˈəʊntəri ɪnsˈɛntɪvz
ˈmɑnəˌtɛri ˌɪnˈsɛntɪvz
01

Một lợi ích tài chính hoặc phần thưởng được cung cấp để khuyến khích một hành động hoặc hành vi mong muốn.

A financial benefit or bonus that is provided to encourage a desired action or behavior

Ví dụ
02

Các khoản thanh toán hoặc phần thưởng được trao cho nhân viên hoặc người tham gia nhằm tạo động lực để họ làm việc tốt hơn.

Payments or rewards given to employees or participants as motivation to perform better

Ví dụ
03

Sự bồi thường dưới hình thức tiền nhằm khuyến khích cá nhân hoặc nhóm.

Compensation in the form of money intended to motivate individuals or groups

Ví dụ