Anh - Việt

Bản dịch của từ Monopolized trong tiếng Việt

monopolized

Verb

monopolized (Verb)

/mənˈɑpəlaɪzd/
/mənˈɑpəlaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Có quyền kiểm soát hoàn toàn hoặc giữ độc quyền đối với một thứ gì đó, khiến người khác không thể cạnh tranh hoặc tham gia.

having complete control over something.

Ví dụ
Truyền thông đã chiếm lĩnh tin tức về kết quả bầu cử tuần trước.The media monopolized the news about the election results last week.
Họ không chiếm lĩnh cuộc trò chuyện trong sự kiện xã hội.They did not monopolize the conversation during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của monopolized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

monopolize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

monopolized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

monopolized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

monopolizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

monopolizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh