Bản dịch của từ Month of winter trong tiếng Việt

Month of winter

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Month of winter(Phrase)

mˈɒnθ ˈɒf wˈɪntɐ
ˈmɑnθ ˈɑf ˈwɪntɝ
01

Giai đoạn cụ thể trong mùa đông thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch trình.

A specific period during the winter season is often mentioned in the context of the schedule.

冬季的某个特定时期,常常在时间表的语境中被提及。

Ví dụ
02

Thời điểm liên quan đến thời tiết mùa đông và các hoạt động như tuyết rơi, thời tiết lạnh.

It’s a time associated with winter weather, featuring snowfall and cold temperatures.

与冬季气候和活动相关的时期,例如降雪和寒冷的天气

Ví dụ
03

Bất cứ tháng nào rơi vào mùa đông, thường là tháng 12, tháng 1 hoặc tháng 2 ở Bắc Bán cầu.

Any month that falls in winter is usually December, January, or February in the Northern Hemisphere.

任何属于北半球冬季的月份,通常是十二月、一月或二月。

Ví dụ