Bản dịch của từ Monthly pay trong tiếng Việt
Monthly pay
Noun [U/C]

Monthly pay(Noun)
mˈɒnθli pˈeɪ
ˈmənθɫi ˈpeɪ
01
Thu nhập thường xuyên nhận được một lần một tháng thường từ việc làm hoặc trợ cấp
Regular earnings received once a month usually from employment or an allowance
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoản thanh toán được thực hiện hàng tháng như một khoản bồi thường cho công việc hoặc dịch vụ
A payment made every month as compensation for work or services
Ví dụ
