Bản dịch của từ Moral right trong tiếng Việt
Moral right
Noun [U/C]

Moral right(Noun)
mˈɔɹəl ɹˈaɪt
mˈɔɹəl ɹˈaɪt
01
Nguyên tắc hoặc chuẩn mực về hành xử được xem là chấp nhận được hoặc tốt theo nghĩa đạo đức.
A principle or standard of behavior is regarded as acceptable or morally good.
行为的原则或标准被视为符合道德的,或者说是可接受的、良好的准则。
Ví dụ
02
Một lý do dựa trên các chuẩn mực đạo đức hoặc đạo lý để biện hộ cho một hành động hoặc quyết định nhất định.
A moral justification for a particular action or decision.
基于道德或伦理基础的行动或决策的合理依据。
Ví dụ
