Bản dịch của từ Moral right trong tiếng Việt
Moral right
Noun [U/C]

Moral right(Noun)
mˈɔɹəl ɹˈaɪt
mˈɔɹəl ɹˈaɪt
Ví dụ
02
Một lý do dựa trên các nguyên tắc đạo đức hoặc đạo lý để biện hộ cho một hành động hoặc quyết định nào đó.
A moral justification for a specific action or decision.
这是基于道德理由为某一特定行为或决定辩解的说法。
Ví dụ
03
Một nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn đạo đức được coi là chấp nhận được hoặc tốt trong ý nghĩa đạo đức.
A principle or standard of behavior that is considered acceptable or good in terms of ethics.
Trong đạo đức, một nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn hành xử được coi là phù hợp hoặc đúng đắn.
Ví dụ
