Bản dịch của từ More severe trong tiếng Việt

More severe

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

More severe(Adjective)

mˈɔː sɪvˈiə
ˈmɔr ˈsɛvɝ
01

Trình bày sự mãnh liệt hoặc mức độ lớn hơn, cực kỳ hơn

Exhibiting greater intensity or degree more extreme

Ví dụ
02

Mang tính chất nghiêm trọng hơn, có xu hướng khắt khe hoặc nghiêm ngặt.

Of a more serious nature tending to be harsh or strict

Ví dụ
03

Ngày càng trở nên quan trọng hoặc nghiêm trọng hơn, ngày càng mang tính chất quyết định

Growing in importance or severity more critical

Ví dụ