Bản dịch của từ Mortal enemy trong tiếng Việt
Mortal enemy
Phrase

Mortal enemy(Phrase)
mˈɔːtəl ˈɛnəmi
ˈmɔrtəɫ ˈɛnəmi
01
Một cá nhân hoặc tổ chức mà đối lập hoặc cạnh tranh với ai đó một cách rất thù địch.
An individual or entity that opposes or competes with someone in a highly antagonistic manner
Ví dụ
Ví dụ
03
Một đối thủ được coi là mối đe dọa đáng kể đối với lợi ích hoặc sự an toàn của một người.
A nemesis that is viewed as a significant threat to ones interests or wellbeing
Ví dụ
