Bản dịch của từ Mortal enemy trong tiếng Việt

Mortal enemy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortal enemy(Phrase)

mˈɔːtəl ˈɛnəmi
ˈmɔrtəɫ ˈɛnəmi
01

Một cá nhân hoặc tổ chức mà đối lập hoặc cạnh tranh với ai đó một cách rất thù địch.

An individual or entity that opposes or competes with someone in a highly antagonistic manner

Ví dụ
02

Kẻ thù tồi tệ nhất của một người là người đang cố gắng gây hại cho họ.

A persons worst enemy someone who is actively trying to harm them

Ví dụ
03

Một đối thủ được coi là mối đe dọa đáng kể đối với lợi ích hoặc sự an toàn của một người.

A nemesis that is viewed as a significant threat to ones interests or wellbeing

Ví dụ