Bản dịch của từ Mortgage commitment trong tiếng Việt

Mortgage commitment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortgage commitment(Noun)

mˈɔɹɡədʒ kəmˈɪtmənt
mˈɔɹɡədʒ kəmˈɪtmənt
01

Một thỏa thuận chính thức từ một người cho vay để cung cấp một khoản vay theo các điều khoản và điều kiện xác định.

A formal agreement from a lender to provide a loan under specified terms and conditions.

Ví dụ
02

Một tài liệu nêu rõ các điều khoản của một khoản vay thế chấp sẽ được thực hiện trên một tài sản.

A document outlining the terms of a mortgage to be taken on a property.

Ví dụ
03

Một sự bảo đảm từ một người cho vay rằng một người đi vay sẽ nhận được số tiền cần thiết để mua một tài sản.

An assurance from a lender that a borrower will receive the funds needed to purchase a property.

Ví dụ