Bản dịch của từ Mortise trong tiếng Việt

Mortise

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortise(Noun)

mˈoʊɹtɪs
mˈoʊɹtɪs
01

Lỗ rút hoặc lỗ khoét trên một chi tiết để nhận một phần lồi (chấu, cái gá) của chi tiết khác (gọi là ê-ten) nhằm ghép hoặc khóa hai chi tiết lại với nhau.

A hole or recess cut into a part which is designed to receive a corresponding projection a tenon on another part so as to join or lock the parts together.

榫头的凹槽

mortise nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mortise(Verb)

mˈoʊɹtɪs
mˈoʊɹtɪs
01

Ghép chặt hai mảnh gỗ hoặc vật liệu khác bằng cách khoét lỗ âm (mortise) và lắp phần chìa (tenon) vào, khiến kết nối chắc chắn và ổn định.

Join securely by using a mortise and tenon.

用榫头和凹口牢固连接。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ