Bản dịch của từ Most basic solution trong tiếng Việt
Most basic solution
Noun [U/C]

Most basic solution(Noun)
mˈɒst bˈæzɪk səlˈuːʃən
ˈmɑst ˈbæsɪk səˈɫuʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Cách tiếp cận cơ bản nhất để giải quyết một vấn đề hoặc xử lý một vấn đề gì đó
The most fundamental method for solving or dealing with a problem.
解决问题或应对难题的最基本方法
Ví dụ
